Kasser English

newspaper

/ˈnjuːz,peipə/
danh từ
báo

newspaper (/ˈnjuːz,peipə/, danh từ) nghĩa là báo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 12 của Kasser English.

Câu ví dụ với newspaper

Mostly online. I rarely read a printed newspaper, but I follow a few journalists on social media.
ˈmoustli ˈɒnlaɪn ai ˈreəli riːd ei ˈnjuːz bʌt ai ˈfɔlou ei fjuː ɔn ˈsouʃəl ˈmiːdjəm
Chủ yếu trên mạng. Tôi hiếm khi đọc báo giấy, nhưng theo dõi vài nhà báo trên mạng xã hội.