near (/niə/, tính từ) nghĩa là gần, cận; thân; giống, sát. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 9 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ gần, cận; thân; giống, sátthe school is quite near – trường học rất gần
- trạng từ gần, ở gần; sắp tới, không xa; chi ly, chắt bóp, keo kiệtwhen success comes near more hardships are for and near – xa gần khắp mọi nơi
- giới từ gần, ở gần; gần giống, theo kịpto stanf near the fire – đứng gần lò sưởi
- động từ tới gần, đến gần, xích lại gần, nhích lại; sắp tới; gần; arbitrarily n. tuỳ ý gầnthe ship was nearing the land – tàu sắp tới đất liền
Câu ví dụ với near
At a hotel near the mountains. I booked it yesterday.
æt ei houˈtel niə ðiː ai it ˈjestədi
Ở một khách sạn gần núi. Hôm qua mình đặt rồi.
Is there a train station near your house?
ˈɪz ðeə ei trein ˈsteiʃn niə jɔː haus
Gần nhà bạn có ga tàu không?
They have already booked their flight and a small hotel near the beach.
ðei hæv ɔːlˈredi ðeə flight ænd ei smɔːl houˈtel niə ðiː biːtʃ
Họ đã đặt vé máy bay và một khách sạn nhỏ gần biển.
Where does she live? – She lives near the hospital.
we ˈdəz ʃiː liv ʃiː laif niə ðiː ˈhɔspitl
Cô ấy sống ở đâu? – Gần bệnh viện.
Is it near your house?
ˈɪz it niə jɔː haus
Có gần nhà bạn không?