must (/mʌst - məst/, trợ động từ) nghĩa là phải, cần phải, nên; chắc hẳn là, thế mà... cứ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- trợ động từ phải, cần phải, nên; chắc hẳn là, thế mà... cứyou must work if you want to succeed – anh phải làm việc nếu anh muốn thành công
- məst/
- danh từ sự cần thiết; hèm rượu nho; mốcthe study of forreign languages is a must – việc học tiếng nước ngoài là một sự cần thiết
- tính từ cần thiết
Câu ví dụ với must
You must remember your student card.
juː mʌst - məst riˈmembə jɔː ˈstjuːdənt kɑːd
Bạn phải nhớ mang thẻ sinh viên.
Her friend Hung helped her. “You must sleep enough,” he said. “Don't study until 1 a.m.!”
həː frend hæɳ həː juː mʌst - məst sliːp iˈnʌf hiː sei dount ˈstʌdi nˈtil ˈæm
Bạn cô, Hùng, giúp cô. “Cậu phải ngủ đủ,” cậu nói. “Đừng học đến 1 giờ sáng!”
All applicants must send an application form and a CV.
ɔːl mʌst - məst send æn fɔːm ænd ei ˌsiˈvi
Tất cả người nộp đơn phải gửi đơn ứng tuyển và CV.
Staff must fill in a leave form at least one week in advance.
stɑːf mʌst - məst fil in ei liːv fɔːm æt liːst wʌn wiːk in ədˈvɑːns
Nhân viên phải điền đơn nghỉ phép trước ít nhất một tuần.
Sick leave must be reported to HR before 9 a.m.
sik liːv mʌst - məst biː riˈpɔːtid tuː biˈfɔː ˈæm
Nghỉ ốm phải được báo cho phòng nhân sự trước 9 giờ sáng.