Kasser English

motivated

/mˈəʊtɪvˌeɪtɪd/
tính từ
có động lực

motivated (/mˈəʊtɪvˌeɪtɪd/, tính từ) nghĩa là có động lực. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với motivated

At the same time, the countryside loses its most motivated workers and some communities become isolated.
æt ðiː seim taim ðiː ˈkʌntriˈsaid its moust mˈəʊtɪvˌeɪtɪd ænd sʌm biˈkʌm ˈaisəleitid
Đồng thời, nông thôn mất đi những lao động có động lực nhất và một số cộng đồng trở nên biệt lập.