Kasser English

meeting

/ˈmiːtɪŋ/
danh từ
cuộc họp

meeting (/ˈmiːtɪŋ/, danh từ) nghĩa là cuộc họp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 4 của Kasser English.

Câu ví dụ với meeting

Great! Have you ever had a meeting in English?
greit hæv juː ˈevə hæv ei ˈmiːtiɳ in ˈiɳgliʃ
Tuyệt! Bạn đã từng họp bằng tiếng Anh chưa?
The weekly meeting is on Monday at 10 o'clock.
ðiː ˈwiːkli ˈmiːtiɳ ˈɪz ɔn ˈmʌndi æt klɔk
Cuộc họp hằng tuần vào thứ Hai lúc 10 giờ.
Wednesday works for me. Shall I book the small meeting room in advance?
ˈwenzdi fɔː miː ʃæl ai buk ðiː smɔːl ˈmiːtiɳ rum in ədˈvɑːns
Thứ Tư được. Mình đặt phòng họp nhỏ trước nhé?
Sure. By the way, the weekly sales meeting was postponed to Thursday.
ʃuə bai ðiː wei ðiː ˈwiːkli ˈmiːtiɳ biː tuː ˈθəːzdi
Được. À, cuộc họp kinh doanh hằng tuần đã dời sang thứ Năm.
Dear Ms Tran, I am writing to confirm our meeting on 3 May.
diə ˌɛmˈɛs ai ˈæm ˈraitiɳ tuː kənˈfəːm ˈauə ˈmiːtiɳ ɔn mei
Kính gửi cô Trần, tôi viết thư này để xác nhận cuộc họp ngày 3 tháng Năm.