Kasser English

livestock

/ˈlaɪvstɒk/
danh từ
gia súc, vật nuôi

livestock (/ˈlaɪvstɒk/, danh từ) nghĩa là gia súc, vật nuôi., có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 10 của Kasser English.

Lưu ý: không đếm được, không thêm -s

Câu ví dụ với livestock

Possibly. Raising livestock is harmful to the environment, and a plant-based diet can be just as nutritious.
ˈpɔsəbli rˈeɪzɪŋ ˈlaivstɔk ˈɪz ˈhɑːmful tuː ðiː inˈvaiərənmənt ænd ei ˈdaiət kæn biː dʤʌst æz njuːˈtriʃəs
Có thể. Chăn nuôi gia súc có hại cho môi trường, và chế độ ăn từ thực vật cũng có thể bổ dưỡng không kém.