Kasser English

live

/liv/
tính từ
sống, hoạt động; (đùa cợt) thực (không phải ở trong tranh hay là đồ chơi); đang cháy đỏ

live (/liv/, tính từ) nghĩa là sống, hoạt động; (đùa cợt) thực (không phải ở trong tranh hay là đồ chơi); đang cháy đỏ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 9 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ sống, hoạt động; (đùa cợt) thực (không phải ở trong tranh hay là đồ chơi); đang cháy đỏ
    to fish with a live bait – câu bằng mồi sống
  • động từ sống; ở, trú tại; thoát nạn (tàu thuỷ)
    as we live we will fight oppression and exploitation – chừng nào còn chung sống chúng ta còn đấu tranh chống áp bức và bóc lột

Câu ví dụ với live

Where does she live? – She lives near the hospital.
we ˈdəz ʃiː liv ʃiː laif niə ðiː ˈhɔspitl
Cô ấy sống ở đâu? – Gần bệnh viện.
We live in Da Nang.
wiː liv in dɑː
Chúng tôi sống ở Đà Nẵng.
He doesn't live here.
hiː liv hiə
Anh ấy không sống ở đây.
No, it's far. I live in District 7.
nou fɑː ai liv in ˈdistrikt
Không, xa lắm. Mình sống ở Quận 7.
People who live in the countryside enjoy a slower pace of life.
ˈpiːpl huː liv in ðiː ˈkʌntriˈsaid inˈdʤɔi ei peis ɔv laif
Những người sống ở nông thôn tận hưởng nhịp sống chậm hơn.