Kasser English

list

/list/
danh từ
trạng thái nghiêng; mặt nghiêng; mép vải; dải; mép vải nhét khe cửa

list (/list/, danh từ) nghĩa là trạng thái nghiêng; mặt nghiêng; mép vải; dải; mép vải nhét khe cửa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ trạng thái nghiêng; mặt nghiêng; mép vải; dải; mép vải nhét khe cửa
    to have a list – (hàng hải) nghiêng về một bên
  • động từ viềm, diềm bằng vải; nhét mép vải (vào khe cửa); ghi vào danh sách

Câu ví dụ với list

Please find attached the price list you requested.
pliːz faind ətˈætʃt ðiː prais list juː
Xin gửi kèm bảng giá mà anh đã yêu cầu.
Not yet. I'm writing the email now. Should I attach the price list?
nɔt jet ˈraitiɳ ðiː iˈmeɪl nau ʃˈʊd ai əˈtætʃ ðiː prais list
Dạ chưa. Em đang viết email. Em có nên đính kèm bảng giá không?
Yes, and add a line: ‘Please find attached the price list for 2026.’
jes ænd æd ei lain pliːz faind ətˈætʃt ðiː prais list fɔː
Có, thêm câu: ‘Xin gửi kèm bảng giá năm 2026.’
Could you send me the price list and a few samples?
kæn juː send miː ðiː prais list ænd ei fjuː
Chị gửi tôi bảng giá và vài mẫu được không?
Great, that's a reasonable cost. Please send the quotation and the goods list to my email.
greit ˈðæts ei ˈriːznəbl kɔst pliːz send ðiː kwouˈteiʃn ænd ðiː gudz list tuː mai iˈmeɪl
Tuyệt, chi phí hợp lý. Gửi báo giá và danh sách hàng vào email của tôi nhé.