Kasser English

leverage

/ˈliːvərɪdʒ/
danh từ
lợi thế, đòn bẩy (trong đàm phán)

leverage (/ˈliːvərɪdʒ/, danh từ) nghĩa là lợi thế, đòn bẩy (trong đàm phán)., có trong TOEIC 600–800 Bài 2 của Kasser English.