let's (/lets/, động từ) nghĩa là chúng ta hãy., có trong A2 Bài 8 của Kasser English.
Câu ví dụ với let's
Let's go swimming this afternoon.
ˈlɛts gou ˈswimiɳ ðis ˈɑːftəˈnuːn
Chiều nay đi bơi đi.
Let's meet at 6 and have dinner together first.
ˈlɛts miːt æt ænd hæv ˈdinə təˈgeðə fəːst
Gặp lúc 6 giờ rồi ăn tối cùng nhau trước nhé.
No, we don't have to. Let's study at my house.
nou wiː dount hæv tuː ˈlɛts ˈstʌdi æt mai haus
Không cần. Học ở nhà mình đi.
Let's do it tomorrow. I'm tired!
ˈlɛts duː it təˈmɔrou ˈtaiəd
Mai làm đi. Mình mệt rồi!
Yes! Let's go together. The countdown starts at 11:30.
jes ˈlɛts gou təˈgeðə ðiː kˈaʊntdaʊn æt
Có! Đi cùng nhau đi. Đếm ngược bắt đầu lúc 11:30.