keynote (/ˈkiːnəʊt/, danh từ) nghĩa là bài phát biểu chính., có trong TOEIC 600–800 Bài 13 của Kasser English.
Câu ví dụ với keynote
Is the venue big enough? The keynote session alone might attract three hundred.
ˈɪz ðiː ˈvenjuː big iˈnʌf ðiː ˈkiːnout ˈseʃn əˈloun mait əˈtrækt θriː ˈhʌndrəd
Địa điểm đủ lớn không? Riêng phiên phát biểu chính có thể hút ba trăm người.