Kasser English

join

/dʒɔɪn/
động từ
tham gia

join (/dʒɔɪn/, động từ) nghĩa là tham gia. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 8 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia); nối liền; thắt chặt, hợp nhất, kết hợp, liên hiệp; kết giao, kết thân
    the road joins the two cities – con đường nối liền hai thành phố
  • danh từ chỗ nối, điểm nối, đường nối; hợp nối; direct j. (đại số) hợp trực tiếp

Câu ví dụ với join

Would you like to join us for a picnic?
wˈʊd juː laik tuː dʤɔin s fɔː ei ˈpiknik
Bạn có muốn đi dã ngoại cùng chúng tôi không?
After probation, you're eligible to join the health insurance scheme.
ˈɑːftə iˈliminəbl tuː dʤɔin ðiː ˈhiːliɳ inˈʃuərəns skiːm
Sau thử việc, bạn đủ điều kiện tham gia chương trình bảo hiểm y tế.
Join us at the exhibition and win a prize!
dʤɔin s æt ðiː ænd win ei prize
Hãy đến triển lãm cùng chúng tôi và giành giải thưởng!