is (/ˈɪz/, động từ) nghĩa là là, thì, ở (ngôi he/she/it). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với is
This umbrella is mine, not yours.
ðis ʌmˈbrelə ˈɪz mˈaɪn nɔt jɔːz
Cái ô này của tôi, không phải của bạn.
The blue jacket is hers.
ðiː bluː ˈdʤækit ˈɪz həːz
Áo khoác xanh là của cô ấy.
Whose wallet is this? – It's Tom's.
huːz ˈwɔlit ˈɪz ðis
Ví này của ai? – Của Tom.
Which watch is yours? – The black one.
wit wɔtʃ ˈɪz jɔːz ðiː blæk wʌn
Đồng hồ nào của bạn? – Cái màu đen.
The red one is mine. The blue one is my husband's.
ðiː red wʌn ˈɪz mˈaɪn ðiː bluː wʌn ˈɪz mai
Cái đỏ của mình. Cái xanh của chồng mình.