interested
/ˈintristid/
tính từ
có quan tâm, thích thú, có chú ý; có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư; không vô tư, cầu lợi
interested (/ˈintristid/, tính từ) nghĩa là có quan tâm, thích thú, có chú ý; có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư; không vô tư, cầu lợi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với interested
She is experienced in marketing and interested in the full-time opening.
ʃiː ˈɪz iksˈpiəriənst in mˈɑːkɪtɪŋ ænd ˈintristid in ðiː ˈfʊlˌtaɪm ˈoupniɳ
Cô ấy có kinh nghiệm tiếp thị và quan tâm đến vị trí toàn thời gian.
My brother is interested in watching professional football.
mai ˈbrʌðə ˈɪz ˈintristid in wˈɒtʃɪŋ professional ˈfutbɔːl
Anh tôi thích xem bóng đá chuyên nghiệp.
More and more people are getting interested in where their food comes from.
mɔː ænd mɔː ˈpiːpl ɑː ɡˈɛtɪŋ ˈintristid in we ðeə fuːd kˈʌmz frɔm
Ngày càng nhiều người quan tâm đến nguồn gốc thực phẩm.