Kasser English

infrastructure

/ˈɪnfrəstrʌktʃə/
danh từ
cơ sở hạ tầng

infrastructure (/ˈɪnfrəstrʌktʃə/, danh từ) nghĩa là cơ sở hạ tầng., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 2 của Kasser English.

Lưu ý: không đếm được; không có infrastructures

Câu ví dụ với infrastructure

Both, but governments have far more power. Individuals can reduce their carbon footprint, yet without the right policies and infrastructure, their impact is limited.
bouθ bʌt hæv fɑː mɔː ˈpauə kæn riˈdjuːs ðeə ˈkɑːbən ˈfutprint jet wiˈ aut ðiː rait ænd ˈinfrə ðeə ˈimpækt ˈɪz ˈlimitid
Cả hai, nhưng chính phủ có quyền lực lớn hơn nhiều. Cá nhân có thể giảm dấu chân các-bon, nhưng nếu không có chính sách và hạ tầng phù hợp thì tác động của họ rất hạn chế.
Health and education, in my view. Austerity that cuts those services tends to cost more in the long run. Defence and large infrastructure projects can usually be delayed; a child's schooling cannot.
ˈhiːliɳ ænd in mai vjuː ɔːsˈteriti ðæt ðˈəʊz sˈɜːvɪsɪz tuː kɔst mɔː in ðiː lɔɳ rʌn diˈfens ænd lɑːdʤ ˈinfrə kæn ˈjuː u li biː dɪlˈeɪd ei ˈskuːliɳ
Theo tôi là y tế và giáo dục. Thắt lưng buộc bụng mà cắt các dịch vụ đó có xu hướng tốn kém hơn về lâu dài. Quốc phòng và dự án hạ tầng lớn thường có thể hoãn; việc học của một đứa trẻ thì không.
Only when care is treated as infrastructure, rather than as a private family matter, will the welfare system remain sustainable.
ˈounli wen keə ˈɪz æz ˈinfrə ˈrɑːðə ðæn æz ei private ˈfæmili ˈmætə wil ðiː ˈwelfe ˈsistim riˈmein səsˈteinəbl
Chỉ khi chăm sóc được coi là hạ tầng, thay vì chuyện riêng của gia đình, thì hệ thống phúc lợi mới duy trì bền vững.