ideal
/aiˈdiəl/
tính từ
(thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng; chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng; lý tưởng
ideal (/aiˈdiəl/, tính từ) nghĩa là (thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng; chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng; lý tưởng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ (thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng; chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng; lý tưởng
- danh từ lý tưởng; người lý tưởng; vật lý tưởng; cái tinh thần; điều chỉ có trong tâm trí
Câu ví dụ với ideal
In an ideal world, yes, but the funding has to come from somewhere. If tertiary education were entirely state-funded, taxpayers who never went to university would be paying for those who did.
in æn aiˈdiəl wəːld jes bʌt ðiː fˈʌndɪŋ hæv tuː kʌm frɔm ˈsʌmweə if ˈtəːʃəri biː inˈtaiəli huː ˈnevə tuː wˈʊd biː fɔː ðˈəʊz huː dˈɪd
Trong thế giới lý tưởng thì có, nhưng kinh phí phải đến từ đâu đó. Nếu giáo dục bậc ba hoàn toàn do nhà nước tài trợ, người đóng thuế chưa từng học đại học sẽ trả tiền cho người đã học.