hurt (/hɜːt/, động từ) nghĩa là đau, làm đau. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 2 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ làm bị thương, làm đau; gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng; chạm, xúc phạm, làm tổn thươngto hurt one's arm – làm đau cánh tay
- danh từ vết thương, chỗ bị đau; điều hại, tai hại; sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thươnga hurt to seomeone's reputatuion – điều xúc phạm đến thanh danh của ai
Câu ví dụ với hurt
My teeth hurt, so I have an appointment with the dentist.
mai tuːθ həːt sou ai hæv æn əˈpɔintmənt wi ðiː ˈdentist
Răng tôi đau, nên tôi có hẹn với nha sĩ.
A little. Then I cleaned the floor carefully. Luckily, nobody was hurt.
ei ˈlitl ðen ai ðiː floor kˈeəfəli ˈlʌkili ˈnoubədi biː həːt
Hơi hơi. Rồi mình lau sàn cẩn thận. May là không ai bị sao.