Kasser English

homogeneous

/ˌhɒməˈdʒiːniəs/
tính từ
đồng nhất, giống nhau

homogeneous (/ˌhɒməˈdʒiːniəs/, tính từ) nghĩa là đồng nhất, giống nhau., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 1 của Kasser English.

Lưu ý: trọng âm vần 3 /ˈdʒiː/; hay viết sai thành homogenous

Câu ví dụ với homogeneous

While some argue that globalisation makes cultures homogeneous, others believe it increases diversity.
wail sʌm ˈɑːgjuː ðæt ˈʌðəz biˈliːv it daiˈvəːsiti
Trong khi một số người cho rằng toàn cầu hoá làm các nền văn hoá trở nên đồng nhất, số khác tin rằng nó làm tăng sự đa dạng.