healthy (/ˈhelθi/, tính từ) nghĩa là khỏe mạnh, lành mạnh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 2 của Kasser English.
Câu ví dụ với healthy
If people exercise regularly, they will stay healthy.
if ˈpiːpl ˈeksəsaiz ˈregjuləri ðei wil stei ˈhelθi
Nếu mọi người tập thể dục đều đặn, họ sẽ khoẻ mạnh.
Do you think you have a healthy lifestyle?
duː juː θiɳk juː hæv ei ˈhelθi lˈaɪfstaɪl
Bạn có nghĩ mình có lối sống lành mạnh không?