Kasser English

hand

/hænd/
danh từ
tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân); quyền hành; sự có sãn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát; sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia

hand (/hænd/, danh từ) nghĩa là tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân); quyền hành; sự có sãn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát; sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân); quyền hành; sự có sãn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát; sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia
    hand in hand – tay nắm tay
  • động từ đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho; đưa tay đỡ; (hàng hải) cuộn (buồm) lại
    to hand the plate round – chuyền tay nhau đưa đĩa đồ ăn đi một vòng

Câu ví dụ với hand

Cities are convenient. On the other hand, they are often overcrowded.
ɑː kənˈviːnjənt ɔn ðiː ˈʌðə hænd ðei ɑː ˈɔːfn ˌəʊvəkrˈaʊdɪd
Thành phố thuận tiện. Mặt khác, chúng thường quá đông đúc.
Cyberbullying and the loss of privacy. On the other hand, people can browse the internet and find information and new ideas.
ænd ðiː lɔs ɔv privacy ɔn ðiː ˈʌðə hænd ˈpiːpl kæn brauz ðiː ˈɪntənˌɛt ænd faind ænd njuː
Bắt nạt trên mạng và mất sự riêng tư. Mặt khác, mọi người có thể lướt internet để tìm thông tin và ý tưởng mới.
Sometimes, especially in second-hand shops where prices are reasonable. But I try not to buy on impulse, because my income is not very high.
ˈsʌmtaimz isˈpeʃəli in ˈsekəndˈhænd we ɑː ˈriːznəbl bʌt ai trai nɔt tuː bai ɔn ˈimpʌls biˈkɔz mai ˈinkəm ˈɪz nɔt ˈveri hai
Thỉnh thoảng, nhất là ở cửa hàng đồ cũ, nơi giá cả phải chăng. Nhưng tôi cố không mua theo cảm hứng, vì thu nhập không cao lắm.
On the other hand, technology gives children access to knowledge that earlier generations never had.
ɔn ðiː ˈʌðə hænd tekˈnɔlədʤi tʃaild ˈækses tuː ˈnɔlidʤ ðæt ˈnevə hæv
Mặt khác, công nghệ cho trẻ tiếp cận kiến thức mà các thế hệ trước chưa từng có.