hall
/hɔːl/
danh từ
phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài); lâu đài (của địa chủ); phòng họp lớn, hội trường (để hội họp, hoà nhạc...)
hall (/hɔːl/, danh từ) nghĩa là phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài); lâu đài (của địa chủ); phòng họp lớn, hội trường (để hội họp, hoà nhạc...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong TOEIC 1 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với hall
The Riverside Hotel. The main hall. It's our 10th anniversary, so there'll be an award ceremony and a guest speaker too.
ðiː ˈrivəsaid houˈtel ðiː mein hɔːl ˈauə sou biː æn əˈwɔːd ˈseriməni ænd ei gest ˈspiːkə tuː
Khách sạn Riverside, hội trường chính. Năm nay kỷ niệm 10 năm nên có cả lễ trao giải và diễn giả khách mời.
More than 200 employees from the headquarters and three branches attended the event in the main hall, and a guest speaker from the Singapore office opened the ceremony.
mɔː ðæn frɔm ðiː ˈhedˈkwɔːtəz ænd θriː ətˈɛndɪd ðiː iˈvent in ðiː mein hɔːl ænd ei gest ˈspiːkə frɔm ðiː ˈɔfis ðiː ˈseriməni
Hơn 200 nhân viên từ trụ sở chính và ba chi nhánh đã dự sự kiện ở hội trường chính, và một diễn giả khách mời từ văn phòng Singapore đã khai mạc buổi lễ.
Yes, the main hall holds four hundred. The workshops will be in smaller rooms.
jes ðiː mein hɔːl fɔː ˈhʌndrəd ðiː wil biː in
Đủ, hội trường chính chứa bốn trăm. Các hội thảo thực hành ở phòng nhỏ hơn.
Kind regards, David Hall, Sales Director.
kaind ˈdeɪvɪd hɔːl diˈrektə
Trân trọng, David Hall, Giám đốc Kinh doanh.