Kasser English

grounds

/ɡrˈaʊndz/
danh từ
khuôn viên; lý do, căn cứ

grounds (/ɡrˈaʊndz/, danh từ) nghĩa là khuôn viên; lý do, căn cứ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.

Câu ví dụ với grounds

On what grounds? Did we violate a regulation?
ɔn w t ɡrˈaʊndz dˈɪd wiː ˈvaiəleit ei
Vì lý do gì? Ta vi phạm quy định à?