Kasser English

frequent

/ˈfriːkwənt/
tính từ
thường xuyên, hay xảy ra, có luôn; nhanh (mạch đập)[fri'kwent]

frequent (/ˈfriːkwənt/, tính từ) nghĩa là thường xuyên, hay xảy ra, có luôn; nhanh (mạch đập)[fri'kwent]. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ thường xuyên, hay xảy ra, có luôn; nhanh (mạch đập)[fri'kwent]
    a frequent visitor – người khách hay đến chơi
  • động từ hay lui tới; hay ở; thường xuyên
    to frequent the theatre – hay lui tới rạp hát, hay đi xem hát

Câu ví dụ với frequent

Heavy consumption of fossil fuels gives rise to more frequent droughts.
ˈhevi kənˈsʌmpʃn ɔv ˈfɔsl raiz tuː mɔː ˈfriːkwənt
Tiêu thụ nhiều nhiên liệu hoá thạch làm hạn hán xảy ra thường xuyên hơn.