Kasser English

former

/ˈfɔːmə/
tính từ
trước, cũ, xưa, nguyên

former (/ˈfɔːmə/, tính từ) nghĩa là trước, cũ, xưa, nguyên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ trước, cũ, xưa, nguyên
    in former times – thuở xưa, trước đây
  • danh từ cái trước, người trước, vấn đề trước
    of the two courses of action, I prefer the former – trong hai đường lối hành động, tôi thích đường lối trước