Kasser English

forbidden

/fəˈbid/
động từ
cấm, ngăn cấm; lạy trời đừng có chuyện đó

forbidden (/fəˈbid/, động từ) nghĩa là cấm, ngăn cấm; lạy trời đừng có chuyện đó. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với forbidden

Posters aimed at children should be forbidden.
æt tʃaild ʃˈʊd biː fəˈbid
Áp phích nhắm vào trẻ em nên bị cấm.
Should advertising aimed at children be forbidden?
ʃˈʊd ˈædvətˌaɪzɪŋ æt tʃaild biː fəˈbid
Quảng cáo nhắm vào trẻ em có nên bị cấm không?
Do you think cars should be forbidden in city centres?
duː juː θiɳk ʃˈʊd biː fəˈbid in ˈsiti
Bạn có nghĩ nên cấm ô tô vào trung tâm thành phố không?