fitness
/ˈfitnis/
danh từ
sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng; sự đúng, sự phải; tình trạng sung sức
fitness (/ˈfitnis/, danh từ) nghĩa là sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng; sự đúng, sự phải; tình trạng sung sức. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với fitness
Sport improves fitness. Furthermore, it builds team spirit.
spɔːt ˈfitnis ˈfəːðəˈmɔː it tiːm ˈspirit
Thể thao cải thiện thể lực. Hơn nữa, nó xây dựng tinh thần đồng đội.