firm (/ˈfəːm/, tính từ) nghĩa là chắc, rắn chắc; vững chắc; bền vững; nhất định không thay đổi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ chắc, rắn chắc; vững chắc; bền vững; nhất định không thay đổifirm muscles – bắp thịt rắn chắc
- danh từ hãng, công ty
- động từ làm cho vững vàng, làm cho chắc chắn; nền (đất); cắm chặt (cây) xuống đất
- trạng từ vững, vững vàng; giữ vững niềm tinto stand firm – đứng vững
Câu ví dụ với firm
The dilemma is sharpened by the way universities now operate: the research was funded by public grants, yet the patent belongs to a private firm.
ðiː diˈlemə ˈɪz bai ðiː wei nau ˈɔpəreit ðiː riˈsəːtʃ biː fˈʌndɪd bai ˈpʌblik jet ðiː ˈpeitənt tuː ei private ˈfəːm
Thế lưỡng nan càng gay gắt bởi cách các trường đại học vận hành ngày nay: nghiên cứu được tài trợ bằng ngân sách công, nhưng bằng sáng chế thuộc về một công ty tư nhân.