Kasser English

fetch

/fetʃ/
động từ
tìm về, đem về; làm chảy máu, làm trào ra; bán được

fetch (/fetʃ/, động từ) nghĩa là tìm về, đem về; làm chảy máu, làm trào ra; bán được. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ tìm về, đem về; làm chảy máu, làm trào ra; bán được
    to [go and] fetch a doctor – tìm bác sĩ
  • danh từ hồn ma, vong hồn (hiện hình); mánh khoé; mưu mẹo; (từ cổ,nghĩa cổ) sự gắng sức
    to take a fetch – gắng sức