feedback
/ˈfiːdbæk/
danh từ
(raddiô) sự nối tiếp; (điện học) sự hoàn ngược; hồi tiếp, tiếp ngược, phản hồi, hồi quy
feedback (/ˈfiːdbæk/, danh từ) nghĩa là (raddiô) sự nối tiếp; (điện học) sự hoàn ngược; hồi tiếp, tiếp ngược, phản hồi, hồi quy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với feedback
Let's collect feedback during the event and adjust the campaign.
ˈlɛts kəˈlekt ˈfiːdbæk ˈdjuəriɳ ðiː iˈvent ænd əˈdʤʌst ðiː kæmˈpein
Hãy thu thập phản hồi trong sự kiện và điều chỉnh chiến dịch.
A recent survey shows that brand awareness is still low, so feedback from these events will be collected and analysed every week.
ei ˈriːsnt ˈsəːvei ðæt brænd əwˈeənəs ˈɪz stil lou sou ˈfiːdbæk frɔm ðis wil biː kəˈlektid ænd ˈevri wiːk
Khảo sát gần đây cho thấy nhận diện thương hiệu còn thấp, nên phản hồi từ các sự kiện này sẽ được thu thập và phân tích hằng tuần.