fatal (/ˈfeitl/, tính từ) nghĩa là có số mệnh, tiền định, không tránh được; tính ma quỷ, quỷ quái, tai ác. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ có số mệnh, tiền định, không tránh được; tính ma quỷ, quỷ quái, tai ácfatal sisters – thần mệnh
- danh từ chỗ béo bở, chỗ ngon; mỡ, chất béo; (sân khấu) vai thích hợp, vai tủto live on the fatal of the land – ăn ngon mặc đẹp; ngồi mát ăn bát vàng
- động từ nuôi béo, vỗ béo; (xem) calf