factor (/ˈfæktə/, danh từ) nghĩa là nhân tố; người quản lý, người đại diện; người buôn bán ăn hoa hồng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với factor
Education is another factor, because most universities and private schools are located in urban areas.
ˈɪz əˈnʌðə ˈfæktə biˈkɔz moust ænd private skˈuːlz ɑː in ːˈbein
Giáo dục là yếu tố khác, vì hầu hết đại học và trường tư nằm ở khu đô thị.