Kasser English

extinct

/iksˈtiɳkt/
tính từ
tắt (lửa, núi lửa...); tan vỡ (hy vọng...); không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị...)

extinct (/iksˈtiɳkt/, tính từ) nghĩa là tắt (lửa, núi lửa...); tan vỡ (hy vọng...); không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với extinct

A language becomes extinct not when its last speaker dies, but a generation earlier, when parents stop passing it down to their children.
ei ˈlæɳgwidʤ iksˈtiɳkt nɔt wen its lɑːst ˈspiːkə dˈaɪz bʌt ei wen stɔp ˈpɑːsiɳ it daun tuː ðeə tʃaild
Một ngôn ngữ tuyệt diệt không phải khi người nói cuối cùng qua đời, mà sớm hơn một thế hệ, khi cha mẹ ngừng truyền nó cho con.