expense
/iksˈpens/
danh từ
sự tiêu; phí tổn; (số nhiều) phụ phí, công tác phí; trả giá bằng sinh mệnh của mình
expense (/iksˈpens/, danh từ) nghĩa là sự tiêu; phí tổn; (số nhiều) phụ phí, công tác phí; trả giá bằng sinh mệnh của mình. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 2 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với expense
I see. And my expense claim from last month? I haven't been paid back yet.
ai siː ænd mai iksˈpens kleim frɔm lɑːst mʌnθ ai ˈhævnɔt biː pei bæk jet
Ra vậy. Còn đơn hoàn chi phí tháng trước? Tôi chưa được trả lại.