Kasser English

expansion

/iksˈpænʃn/
danh từ
sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng; (kỹ thuật) sự giãn, sự nở; độ giãn, độ nở; (toán học) sự khai triển

expansion (/iksˈpænʃn/, danh từ) nghĩa là sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng; (kỹ thuật) sự giãn, sự nở; độ giãn, độ nở; (toán học) sự khai triển. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với expansion

The company took out a loan to fund the expansion.
ðiː ˈkʌmpəni teik aut ei loun tuː fʌnd ðiː iksˈpænʃn
Công ty vay một khoản để cấp vốn cho việc mở rộng.
Rapid expansion can put pressure on the workforce.
ˈræpid iksˈpænʃn kæn put ˈpreʃə ɔn ðiː wˈɜːkfɔːs
Mở rộng quá nhanh có thể gây áp lực lên lực lượng lao động.
That's a big expansion for a conglomerate. Will anyone lose their job?
ˈðæts ei big iksˈpænʃn fɔː ei kənˈglɔmərit wil ˈeniwʌn luːz ðeə dʤɔb
Mở rộng lớn với một tập đoàn đa ngành đấy. Có ai mất việc không?
Had the two companies merged last year, as some analysts suggested, the global expansion would have happened much sooner.
hæv ðiː tuː lɑːst jəː æz sʌm ðiː ˈgloubəl iksˈpænʃn wˈʊd hæv mʌtʃ ˈsuːnə
Nếu hai công ty sáp nhập năm ngoái như một số nhà phân tích gợi ý, việc mở rộng toàn cầu đã diễn ra sớm hơn nhiều.