eventually (/iˈventjuəli/, trạng từ) nghĩa là cuối cùng; cuối cùng, tính cho cùng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với eventually
Satellite spin-offs such as GPS show that scientific expenditure eventually pays off.
ˈsætəlait sʌtʃ æz ʃou ðæt iksˈpenditʃə iˈventjuəli ɔːf
Các sản phẩm phụ từ vệ tinh như GPS cho thấy chi tiêu khoa học cuối cùng sẽ sinh lợi.
While some argue that artificial intelligence will make millions of workers redundant, others point out that every previous wave of technology eventually created more jobs than it destroyed.
wail sʌm ˈɑːgjuː ðæt inˈtelidʤəns wil meik ɔv riˈdʌndənt ˈʌðəz pɔint aut ðæt ˈevri ˈpriːvjəs weiv ɔv tekˈnɔlədʤi iˈventjuəli mɔː ðæn it
Trong khi một số người cho rằng trí tuệ nhân tạo sẽ khiến hàng triệu lao động dôi dư, số khác chỉ ra rằng mọi làn sóng công nghệ trước đây cuối cùng đều tạo ra nhiều việc làm hơn số bị phá huỷ.