Kasser English

erode

/ɪˈrəʊd/
động từ
xói mòn, làm mất dần

erode (/ɪˈrəʊd/, động từ) nghĩa là xói mòn, làm mất dần., có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với erode

Although multinational companies create jobs, they can also erode local customs.
ɔːlˈðou mˌʌltɪnˈæʃənəl kriːˈeit ðei kæn ˈɔːlsou iˈroud ˈloukəl kˈʌstəmz
Mặc dù công ty đa quốc gia tạo việc làm, chúng cũng có thể làm xói mòn phong tục địa phương.