Kasser English

equipment

/iˈkwipmənt/
danh từ
sự trang bị; đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...); những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải)

equipment (/iˈkwipmənt/, danh từ) nghĩa là sự trang bị; đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy...); những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với equipment

New equipment is expensive, so we repair the old machines.
njuː iˈkwipmənt ˈɪz iksˈpensiv sou wiː riˈpeə ðiː ould
Thiết bị mới đắt nên chúng tôi sửa máy cũ.