enthusiastic /inˈθjuːziˈæstik/tính từhăng hái, nhiệt tình; say mê B1 enthusiastic (/inˈθjuːziˈæstik/, tính từ) nghĩa là hăng hái, nhiệt tình; say mê. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1. Học từ này trong Kasser EnglishTra Cambridge