Kasser English

enterprise

/ˈentəpraiz/
danh từ
việc làm khó khăn; việc làm táo bạo; tính dám làm; tổ chức kinh doanh, hãng

enterprise (/ˈentəpraiz/, danh từ) nghĩa là việc làm khó khăn; việc làm táo bạo; tính dám làm; tổ chức kinh doanh, hãng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với enterprise

The acquisition of the local enterprise cost $20 million.
ðiː ɔv ðiː ˈloukəl ˈentəpraiz kɔst ˈmiljən
Việc mua lại doanh nghiệp địa phương tốn 20 triệu đô.