enquiry
/inˈkwaiəri/
danh từ
sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi; câu hỏi
enquiry (/inˈkwaiəri/, danh từ) nghĩa là sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi; câu hỏi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 3 của Kasser English.
Câu ví dụ với enquiry
Hà, did you reply to the enquiry from the Singapore client?
eitʃ dˈɪd juː riˈplai tuː ðiː inˈkwaiəri frɔm ðiː ˈklaiənt
Hà, em trả lời thư hỏi của khách Singapore chưa?