elbow (/elbou/, danh từ) nghĩa là khuỷu tay; khuỷu tay áo; góc, khuỷu (giống khuỷu tay); ở cạnh nách ai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ khuỷu tay; khuỷu tay áo; góc, khuỷu (giống khuỷu tay); ở cạnh nách ai
- động từ thúc (bằng) khuỷu tay, hích; lượn khúc (đường đi, sông...)to elbow someone aside – thúc ai ra một bên