economy
/iːˈkɔnəmi/
danh từ
sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế; sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của...); phương pháp tiết kiệm; cơ cấu tổ chức
economy (/iːˈkɔnəmi/, danh từ) nghĩa là sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế; sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của...); phương pháp tiết kiệm; cơ cấu tổ chức. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với economy
Is a carbon neutral economy really possible for developing countries?
ˈɪz ei ˈkɑːbən ˈnjuːtrəl iːˈkɔnəmi ˈriəli ˈpɔsəbl fɔː dɪvˈɛləpɪŋ
Một nền kinh tế trung hoà các-bon có thực sự khả thi với các nước đang phát triển không?