Kasser English

earmark

/ˈɪəmɑːk/
động từ
dành riêng (tiền) cho mục đích

earmark (/ˈɪəmɑːk/, động từ) nghĩa là dành riêng (tiền) cho mục đích., có trong TOEIC 2 Bài 4 của Kasser English.

Lưu ý: earmark funds for sth

Câu ví dụ với earmark

We can earmark some capital from the training budget, but only for this quarter.
wiː kæn ˈiəmɑːk sʌm ˈkæpitl frɔm ðiː ˈtreiniɳ ˈbʌdʤit bʌt ˈounli fɔː ðis ˈkwɔːtə
Chúng ta có thể dành một phần vốn từ ngân sách đào tạo, nhưng chỉ cho quý này thôi.