Kasser English

draught

/drɑːft/
danh từ
sự kéo; sự kéo lưới (bắt cá); mẻ lưới; sự uống một hơi; hơi, hớp, ngụm

draught (/drɑːft/, danh từ) nghĩa là sự kéo; sự kéo lưới (bắt cá); mẻ lưới; sự uống một hơi; hơi, hớp, ngụm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự kéo; sự kéo lưới (bắt cá); mẻ lưới; sự uống một hơi; hơi, hớp, ngụm
    beast of draught – súc vật kéo
  • động từ phác thảo, phác hoạ; dự thảo (đạo luật...); (quân sự) lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...); (lý thuyết trò chơi) trò chơi cờ đam