Kasser English

dove

/dʌv/
danh từ
chim bồ câu; điển hình ngây thơ, hiền dịu; người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình

dove (/dʌv/, danh từ) nghĩa là chim bồ câu; điển hình ngây thơ, hiền dịu; người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.