Kasser English

divided

/dɪvˈaɪdɪd/
tính từ
phân chia; số bị chia

divided (/dɪvˈaɪdɪd/, tính từ) nghĩa là phân chia; số bị chia. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với divided

Every year, governments face the same question in a different form: how should limited public money be divided between the urgent and the important?
ˈevri jəː feis ðiː seim ˈkwestʃn in ei ˈdifrənt fɔːm hau ʃˈʊd ˈlimitid ˈpʌblik ˈmʌni biː dɪvˈaɪdɪd biˈtwiːn ðiː ˈ ːd nt ænd ðiː imˈpɔːtənt
Mỗi năm, các chính phủ đối mặt cùng một câu hỏi dưới dạng khác: tiền công có hạn nên được chia thế nào giữa việc cấp bách và việc quan trọng?