distinguished
/disˈtiɳgwiʃt/
tính từ
đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý; ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc; (như) distingué
distinguished (/disˈtiɳgwiʃt/, tính từ) nghĩa là đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý; ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc; (như) distingué. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.