dissatisfied
/ˈdisˈsætisfaid/
tính từ
không bằng lòng, không hài lòng, không thoả mãn, bất mãn
dissatisfied (/ˈdisˈsætisfaid/, tính từ) nghĩa là không bằng lòng, không hài lòng, không thoả mãn, bất mãn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 400–600 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với dissatisfied
The customer was dissatisfied with the wrong order.
ðiː ˈkʌstəmə biː ˈdisˈsætisfaid wi ðiː rɔɳ ˈɔːdə
Khách hàng không hài lòng vì đơn hàng bị gửi sai.