disease (/diˈziːz/, danh từ) nghĩa là bệnh, bệnh tật; (nghĩa bóng) tệ nạn; sự hủ bại (xã hội...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với disease
That's the dilemma. Were parents to start choosing their children's height or intelligence, we would be on a slippery slope towards designer babies, which is ethically very different from curing disease.
ˈðæts ðiː diˈlemə biː tuː stɑːt ðeə hait ɔː inˈtelidʤəns wiː wˈʊd biː ɔn ei ˈslipəri sloup təˈwɔːd dɪzˈaɪnə wit ˈɪz ˈeθikəli ˈveri ˈdifrənt frɔm diˈziːz
Đó chính là thế lưỡng nan. Nếu cha mẹ bắt đầu chọn chiều cao hay trí thông minh cho con, ta sẽ trượt dốc tới “em bé thiết kế”, điều rất khác về đạo đức so với chữa bệnh.
Opponents argue that even this sum would be better spent on hospitals, since satellites do not cure disease.
ˈɑːgjuː ðæt ˈiːvən ðis sʌm wˈʊd biː ˈbetə spent ɔn sins duː nɔt kjuə diˈziːz
Người phản đối cho rằng ngay cả khoản này cũng nên dùng cho bệnh viện, vì vệ tinh không chữa được bệnh.