discharge
/disˈtʃɑːdʤ/
danh từ
sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng); sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...); sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra
discharge (/disˈtʃɑːdʤ/, danh từ) nghĩa là sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng); sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...); sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng); sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...); sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra
- động từ dỡ (hàng); dỡ hàng (tàu thuỷ...); nổ (súng); phóng (tên lửa...); bắn (mũi tên...); tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy rato discharge a torrent of abuse – tuôn ra một tràng những lời chửi rủa, chửi tới tấp